Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
犹子
yóu zǐ

(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹自
yóu zì

(văn học) vẫn; còn

Cụm từ
游子
yóu zǐ

người sống hoặc du lịch xa nhà

Cụm từ
邮资
yóu zī

bưu phí

Cụm từ
有子存焉
yǒu zǐ cún yān

Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc

Cụm từ
有资格
yǒu zī gé

được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有滋有味
yǒu zī yǒu wèi

đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú

Cụm từ
油棕
yóu zōng

cây cọ dầu

Cụm từ
游走
yóu zǒu

bơi đi

Cụm từ
游走
yóu zǒu

đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể); lướt quanh (ranh giới hợp…

Cụm từ
有罪
yǒu zuì

có tội

Cụm từ
油嘴
yóu zuǐ

khéo mồm và xảo quyệt; dẻo miệng

Cụm từ
有罪不罚
yǒu zuì bù fá

miễn bị phạt

Cụm từ
油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

dẻo miệng; nói năng trơn tru

Cụm từ
有嘴没舌
yǒu zuǐ mò shé

cứng họng; không nói nên lời

Cụm từ
有嘴无心
yǒu zuǐ wú xīn

nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng

Cụm từ
有作用
yǒu zuò yòng

hiệu quả; có ảnh hưởng

Cụm từ

biến thể cũ của 雨[yu3]

Từ vựng

(văn học) đưa cho

Từ vựng

đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]

Từ vựng

biến thể cổ của 于[Yu2]

Từ vựng

(văn viết) tôi; biến thể của 餘|余[yu2]

Từ vựng

to lớn

Từ vựng

vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị); đồng ý; chấp thuận; tán thành

Từ vựng

gù lưng

Từ vựng

biến thể của 俞[yu2]

Từ vựng

biến thể của 籲|吁[yu4]

Từ vựng

mỉm cười với

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 喻

Từ vựng

mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn

Từ vựng