Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
hộp thư bưu điện
chất lượng cao
đặc biệt; đặc biệt là
trẻ con; ấu trĩ; non nớt
có hoài bão
giấy dầu
mỡ; dầu; chất béo
giống như (gì đó)
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
có chí khí
sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
trường mẫu giáo (Đài Loan)
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
có gan; có dũng khí; dũng cảm
chân thành; thành tâm; không giả dối
U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
có ích; có lợi; giúp; có lợi cho
lợn bướu
rẽ phải
giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc
mụn cóc; thừa; thừa thãi
có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ
đáng lo
góp phần vào; thúc đẩy
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già
vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng