Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
邮政区码
yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政式拼音
Yóu zhèng shì Pīn yīn

hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
有征无战
yǒu zhēng wú zhàn

thắng mà không cần đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng

hộp thư bưu điện

Cụm từ
优质
yōu zhì

chất lượng cao

Cụm từ
尤指
yóu zhǐ

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
幼稚
yòu zhì

trẻ con; ấu trĩ; non nớt

Cụm từ
有志
yǒu zhì

có hoài bão

Cụm từ
油纸
yóu zhǐ

giấy dầu

Cụm từ
油脂
yóu zhī

mỡ; dầu; chất béo

Cụm từ
犹之乎
yóu zhī hū

giống như (gì đó)

Cụm từ
有志竟成
yǒu zhì jìng chéng

kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有志气
yǒu zhì qì

có chí khí

Cụm từ
有枝有叶
yǒu zhī yǒu yè

sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
幼稚园
yòu zhì yuán

trường mẫu giáo (Đài Loan)

Cụm từ
有志者事竟成
yǒu zhì zhě shì jìng chéng

người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有种
yǒu zhǒng

có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
由衷
yóu zhōng

chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
幽州
Yōu zhōu

U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay

Cụm từ
有助
yǒu zhù

có ích; có lợi; giúp; có lợi cho

Cụm từ
疣猪
yóu zhū

lợn bướu

Cụm từ
右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

Cụm từ
疣状
yóu zhuàng

giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
疣赘
yóu zhuì

mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
有主见
yǒu zhǔ jiàn

có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ

Cụm từ
忧灼
yōu zhuó

đáng lo

Cụm từ
有助于
yǒu zhù yú

góp phần vào; thúc đẩy

Cụm từ
柚子
yòu zi

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
油子
yóu zi

chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già

Cụm từ
游资
yóu zī

vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng

Cụm từ