Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一字儿
yī zì r

thành hàng; thành dòng

Cụm từ
以眦睚杀人
yǐ zì yá shā rén

giết người vì chuyện nhỏ nhặt

Cụm từ
一字一泪
yī zì yī lèi

mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
以资证明
yǐ zī zhèng míng

để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)

Thành ngữ
以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ; nghĩa bóng: tấn công đối…

Thành ngữ
一字之师
yī zì zhī shī

người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字纵队
yī zì zòng duì

đi thành hàng một

Cụm từ
一总
yī zǒng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
一走了之
yī zǒu liǎo zhī

tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一族
yī zú

nhóm xã hội; tiểu văn hóa; gia đình; thị tộc; xem thêm 族[zu2]

Cụm từ
彝族
Yí zú

dân tộc Di

Cụm từ
异族
yì zú

bộ tộc khác

Cụm từ
蚁族
yǐ zú

"tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp

Cụm từ
遗族
yí zú

gia quyến; người nhà của người đã mất

Cụm từ
一醉方休
yī zuì fāng xiū

uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
彝族年
Yí zú nián

Tết người Di

Cụm từ
亦作
yì zuò

cũng viết là

Cụm từ
遗作
yí zuò

tác phẩm di cảo

Cụm từ
已作故人
yǐ zuò gù rén

đã qua đời

Cụm từ
yo

trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v

Từ vựng
yo

(trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ); (âm đệm trong bài hát)

Từ vựng
yòng

tiền hoa hồng (cho người môi giới); phí môi giới

Từ vựng
yǒng

tượng gỗ chôn theo người chết

Từ vựng
yōng

thuê; mướn; người hầu; lao động làm thuê; người giúp việc

Từ vựng
yǒng

dũng cảm

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 勇[yong3]

Từ vựng
yóng

thở (của cá)

Từ vựng
yōng

bị nghẹn

Từ vựng
yǒng

lối đi nâng cao

Từ vựng
yōng

tường thành; tường bao

Từ vựng