Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
伊斯帕尼奥拉
Yī sī pà ní ào lā

Hispaniola (đảo Caribe bao gồm Haiti và Cộng hòa Dominica)

Cụm từ
伊斯坦堡
Yī sī tǎn bǎo

(Đài Loan) Istanbul

Cụm từ
伊斯坦布尔
Yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Turkey

Cụm từ
伊斯特
Yī sī tè

Istres (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
以斯帖
Yǐ sī tiě

Esther (tên)

Cụm từ
以斯帖记
Yǐ sī tiě jì

Book of Esther

Cụm từ
一丝一毫
yī sī yī háo

một sợi, một tóc (thành ngữ); một chút xíu; một ít

Thành ngữ
意思意思
yì sī yì sī

làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà

Cụm từ
移送
yí sòng

chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)

Cụm từ
移送法办
yí sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; giao cho pháp luật

Cụm từ
抑素
yì sù

chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)

Cụm từ
乙酸
yǐ suān

axit axetic (CH3COOH); axit etanoic

Cụm từ
蚁酸
yǐ suān

axit formic

Cụm từ
乙酸根
yǐ suān gēn

gốc acetyl CH3COO

Cụm từ
乙酸基
yǐ suān jī

gốc acetyl CH3COO

Cụm từ
乙酸盐
yǐ suān yán

acetat CH3COO

Cụm từ
易碎
yì suì

dễ vỡ; mong manh

Cụm từ
易损性
yì sǔn xìng

tính dễ tổn thương

Cụm từ
伊索
Yī suǒ

Aesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop

Cụm từ
衣索比亚
Yī suǒ bǐ yà

Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
衣索比亚界
Yī suǒ bǐ yà jiè

(Đài Loan) Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

Cụm từ
伊塔
yī tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
一塌糊涂
yī tā hú tu

hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

Thành ngữ
乙太
yǐ tài

biến thể của 以太[yi3 tai4]

Cụm từ
以太
yǐ tài

Ether

Cụm từ
仪态
yí tài

dáng vẻ; tác phong

Cụm từ
意态
yì tài

dáng vẻ; thái độ

Cụm từ
以太坊
Yǐ tài fáng

Ethereum

Cụm từ
一胎化
yī tāi huà

việc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con

Cụm từ
姨太太
yí tài tai

vợ lẽ

Cụm từ