细小 là gì?
细小 [xì xiǎo] có nghĩa là nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt.
Nghĩa của từ 细小 trong tiếng Việt
- nhỏ bé
- mịn
- nhỏ nhặt
Cách đọc và ghi nhớ 细小
细小 được đọc là xì xiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .