五环
năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh
›五瘟神wǔ wēn shénnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền
›五环会徽wǔ huán huì huīvòng tròn Olympic
›五浊wǔ zhuónăm điều ô uế (Phật giáo)
›五凉Wǔ Liángnăm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương…
›五洲wǔ zhōunăm châu; thế giới
›五碳糖wǔ tàn tángpentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
›五祖拳wǔ zǔ quánWuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.