无话不说
(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ im lặng; không có gì để nói
›无论何事wú lùn hé shìbất cứ điều gì; bất kỳ gì
›无论如何wú lùn rú hédù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
›无记名wú jì míng(của một tài liệu) không ghi tên; không đăng ký (chứng khoán tài chính, v.v.); theo người cầm (trái phiếu)…
›无言以对wú yán yǐ duìbị cạn lời; không thể đáp lại
›无误wú wùđã xác minh; không sai
›无论wú lùndù thế nào đi nữa; bất kể liệu
›无解wú jiěkhông có lời giải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.