Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngò rí
quần áo liệm
chửi bới
biến thể cũ của 誶|谇[sui4]
tiền bạc và tài sản
thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới
sâu; xa xăm; huyền bí
(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời
biến thể cũ của 隨|随[Sui2]
triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
đường hầm; lối đi ngầm
theo; tuân theo; thay đổi theo...; cho phép; sau đó
mặc dù; dù rằng
chim sẻ; xoay chuyển; tên địa danh
biến thể của 髓[sui3]
tuỷ; tinh hoa; tinh tuý; lõi mềm (bên trong thân cây)
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
đi cùng
bài luận
tùy; sao cũng được
tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
trôi dạt theo làn sóng
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
bước nhỏ nhanh
mảnh vải vụn
Thời gian không đợi người (thành ngữ)