虽
mặc dù; dù rằng
mặc dù; dù rằng
虽 thường mang nghĩa “mặc dù”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 虽 cùng cụm 虽然 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn
›双11Shuāng Shí yīxem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]
›隼sǔnchim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]
›随suítheo; tuân theo; thay đổi theo...; cho phép; sau đó
›隧suìđường hầm; lối đi ngầm
›隋Suítriều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
›升shēngbiến thể của 升[sheng1]
›陏Suíbiến thể cũ của 隨|随[Sui2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.