Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
岁差
suì chā

(thiên văn) tuế sai

Cụm từ
随插即用
suí chā jí yòng

cắm và chạy (tin học)

Cụm từ
遂昌
Suì chāng

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂昌县
Suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
隋朝
Suí cháo

Nhà Tùy (581-617)

Cụm từ
岁出
suì chū

chi tiêu năm

Cụm từ
随处
suí chù

khắp nơi; bất cứ nơi nào

Cụm từ
遂川
Suì chuān

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂川县
Suì chuān xiàn

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy khắp nơi

Cụm từ
随从
suí cóng

đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ

Cụm từ
碎催
suì cuī

tay sai

Cụm từ
隋代
Suí dài

triều đại Tùy (581-617)

Cụm từ
随带
suí dài

mang theo; xách tay

Cụm từ
随大流
suí dà liú

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
随大溜
suí dà liù

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
隧道
suì dào

đường hầm

Cụm từ
绥德
Suí dé

huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
绥德县
Suí dé Xiàn

huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
随地
suí dì

theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích

Cụm từ
碎掉
suì diào

đánh rơi vỡ; vỡ

Cụm từ
隧洞
suì dòng

đường hầm

Cụm từ
随访
suí fǎng

đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
燧发枪
suì fā qiāng

súng hỏe mai

Cụm từ
岁俸
suì fèng

lương năm

Cụm từ
随风
suí fēng

theo gió; bị gió cuốn đi

Cụm từ
随风倒
suí fēng dǎo

nghiêng theo chiều gió

Cụm từ
随风倒舵
suí fēng dǎo duò

gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
随风倒柳
suí fēng dǎo liǔ

nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)

Thành ngữ
绥芬河
Suí fēn hé

sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ