Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thiên văn) tuế sai
cắm và chạy (tin học)
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Nhà Tùy (581-617)
chi tiêu năm
khắp nơi; bất cứ nơi nào
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
có thể thấy khắp nơi
đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
tay sai
triều đại Tùy (581-617)
mang theo; xách tay
theo đám đông; theo xu hướng
theo đám đông; theo xu hướng
đường hầm
huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
đánh rơi vỡ; vỡ
đường hầm
đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
súng hỏe mai
lương năm
theo gió; bị gió cuốn đi
nghiêng theo chiều gió
gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang