Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thở hổn hển; thở dốc
chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)
sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái
hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng
khí hư (suy giảm khí) (Đông y)
lốc xoáy
Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
khí và huyết (hai chất lỏng cơ bản trong y học Trung Quốc)
người ở độ tuổi thất tuần
thở hổn hển; thở dốc
bắt nạt; ăn hiếp
áp suất khí quyển; áp suất không khí
Kia (Motors)
máy đo khí áp
máy đo khí áp
ngạo mạn; kiêu căng
bữa tiệc tráng lệ
đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)
bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.); (văn học) (cha mẹ) qua đời
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
thể thơ gồm 8 câu, mỗi câu 7 chữ, gieo vần cách câu (viết tắt thành 七律[qi1 lu:4])
bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]
thuật ngữ dùng ở Đài Loan cho 黑白無常|黑白无常[Hei1 Bai2 Wu2 chang2]
quản lý kinh doanh
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
doanh nhân
mạng extranet; mạng ngoài doanh nghiệp
tập đoàn kinh doanh