Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
普洱市
Pǔ ěr shì

Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县

Cụm từ
普法
pǔ fǎ

phổ biến kiến thức pháp luật

Cụm từ
铺放
pū fàng

trưng bày

Cụm từ
普法战争
Pǔ Fǎ Zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

Cụm từ
谱分析
pǔ fēn xī

phân tích phổ (vật lý)

Cụm từ
匍伏
pú fú

biến thể của 匍匐[pu2 fu2]

Cụm từ
匍匐
pú fú

bò; trườn; nằm rạp xuống

Cụm từ
蒲福风级
Pú fú fēng jí

thang Beaufort đo tốc độ gió

Cụm từ
匍匐茎
pú fú jīng

(thực vật) thân bò

Cụm từ
匍匐前进
pú fú qián jìn

bò về phía trước

Cụm từ
铺盖
pū gai

chăn đệm; chăn ga gối

Cụm từ
铺盖卷儿
pū gài juǎn r

cuộn chăn đệm

Cụm từ
蒲甘
Pú gān

Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
蒲甘王朝
Pú gān Wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

Cụm từ
普格
Pǔ gé

huyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
铺梗
pū gěng

(Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả

Cụm từ
普格县
Pǔ gé xiàn

huyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
蒲公英
pú gōng yīng

cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)

Cụm từ
蒲瓜
pú guā

bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)

Cụm từ
铺轨
pū guǐ

lắp đặt đường ray

Cụm từ
铺户
pù hù

cửa hàng; tiệm

Cụm từ
普及
pǔ jí

lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu

Cụm từ
普吉
Pǔ jí

Phuket (thành phố ở Thái Lan)

Cụm từ
普级
pǔ jí

(phân loại) chung; không chuyên

Cụm từ
谱架
pǔ jià

giá để bản nhạc

Cụm từ
铺家
pù jiā

cửa hàng; tiệm

Cụm từ
普降
pǔ jiàng

mưa trên diện rộng; mưa lan rộng

Cụm từ
浦江
Pǔ jiāng

huyện Pujiang ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
蒲江
Pú jiāng

huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
浦江县
Pǔ jiāng xiàn

huyện Pujiang ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ