普法
phổ biến kiến thức pháp luật
phổ biến kiến thức pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
›普洱Pǔ ěrPhổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
›普洱哈尼族彝族自治县Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê…
›普洱市Pǔ ěr shìPhổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
›普洱茶Pǔ ěr chátrà Phổ Nhĩ từ vùng Phổ Nhĩ của Vân Nam
›普氏野马Pǔ shì yě mǎngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski…
›普氏立克次体pǔ shì lì kè cì tǐRickettsia prowazekii
›普氏小羚羊Pǔ shì xiǎo líng yánglinh dương Przevalski (Procapra przewalskii) của Trung Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.