Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Bồ Tát
dùng trong 葡萄[pu2 tao5]
xem 樗蒱[chu1 pu2]
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
to lớn; khuyên răn
biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc
màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
uống nhiều; uống cùng nhau
giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)
protactini (hóa học)
praseodymium (hóa học)
(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1 wu1 ei1]
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
proline (Pro), một loại axit amin
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
trưng bày (hàng hóa); bày biện
ván giường
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
bảo đảm của cửa hàng
huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
xông vào mũi (hương thơm và mùi)
phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
sự khái quát hóa (logic)
giả thuyết phổ quát
tính phổ biến; tính phổ quát
giả thuyết phổ quát
khuông nhạc
thác nước