Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Sách Ruth
đèn đường; đèn phố
(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
Ludwig (tên); Ludovic (tên)
Ludwig (tên)
Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
giáo hội Lutheran
sậy
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
đất liền (trái với biển)
đáy sọ
điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
đỉnh lò
Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự…
huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
người ăn không ngồi rồi
Lục Đoan, loài thú huyền thoại Trung Quốc có khả năng phát hiện sự thật
đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
ngu ngốc; chậm hiểu
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
chữ rune
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức
vùng Ruhr, khu vực ở Đức