Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
路得记
Lù dé jì

Sách Ruth

Cụm từ
路灯
lù dēng

đèn đường; đèn phố

Cụm từ
路德雀鹛
Lù dé què méi

(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)

Cụm từ
鲁德维格
Lǔ dé wéi gé

Ludwig (tên); Ludovic (tên)

Cụm từ
路德维希
Lù dé wéi xī

Ludwig (tên)

Cụm từ
路德维希港
Lù dé wéi xī gǎng

Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim

Cụm từ
路德宗
Lù dé zōng

giáo hội Lutheran

Cụm từ
芦荻
lú dí

sậy

Cụm từ
路堤
lù dī

(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường

Cụm từ
陆地
lù dì

đất liền (trái với biển)

Cụm từ
颅底
lú dǐ

đáy sọ

Cụm từ
露点
lù diǎn

điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)

Khẩu ngữ
鲁甸
Lǔ diàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸县
Lǔ diàn xiàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
泸定
Lú dìng

huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
炉顶
lú dǐng

đỉnh lò

Cụm từ
泸定桥
Lú dìng qiáo

Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự…

Cụm từ
泸定县
Lú dìng xiàn

huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
芦洞
Lú dòng

Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
吕洞宾
Lǚ Dòng bīn

Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]

Cụm từ
禄蠹
lù dù

người ăn không ngồi rồi

Cụm từ
甪端
Lù duān

Lục Đoan, loài thú huyền thoại Trung Quốc có khả năng phát hiện sự thật

Cụm từ
路段
lù duàn

đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt

Cụm từ
鲁钝
lǔ dùn

ngu ngốc; chậm hiểu

Cụm từ
lüè

dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

Từ vựng
卢恩字母
lú ēn zì mǔ

chữ rune

Cụm từ
禄饵
lù ěr

lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)

Cụm từ
鹿儿岛
Lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

Cụm từ
鲁尔河
Lǔ ěr Hé

sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Cụm từ
鲁尔区
Lǔ ěr Qū

vùng Ruhr, khu vực ở Đức

Cụm từ