Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
𬶋

cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)

Từ vựng

chim ác là

Từ vựng

biến thể của 鵙[ju2]

Từ vựng

dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Từ vựng
juàn

mệt mỏi

Từ vựng
juàn

biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
juàn

biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
juàn

cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn

Từ vựng
juàn

chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại

Từ vựng
juān

đẹp; duyên dáng

Từ vựng
juǎn

biến thể Nhật Bản của 卷[juan3]

Từ vựng
juàn

một loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)

Từ vựng
juàn

biến thể của 卷[juan4], cuộn tròn

Từ vựng
juàn

nóng lòng

Từ vựng
juān

từ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu

Từ vựng
juǎn

cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v

Từ vựng
juān

(văn học) giảm; (văn học) bóc lột

Từ vựng
juān

con suối; chọn lựa

Từ vựng
juān

(văn học) sáng ngời

Từ vựng
juàn

nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)

Từ vựng
juàn

nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp

Từ vựng
juàn

(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho

Từ vựng
juàn

nhìn

Từ vựng
juàn

(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])

Từ vựng
juàn

loại vải lụa mỏng và dai

Từ vựng
juàn

lưới bắt chim; buộc; treo

Từ vựng
juàn

biến thể của 罥[juan4]

Từ vựng
juān

(văn học) bóc lột; (văn học) giảm

Từ vựng
juǎn

béo, ngậy; món cá hầm

Từ vựng
juān

khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu

Từ vựng