Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tên gọi khác của khoai môn (cũ)
(hình thức liên kết) hoa cúc
trầu
giá treo chuông
Hydrophilus cognatus
trang phục
sao (thán từ ngạc nhiên)
dùng trong 趑趄[zi1 ju1]
quá mức
yếu, khập khiễng
cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
chật chội; hẹp
quả bóng da; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
dựa vào; ngồi xổm
gù lưng; đi một mình
biến thể của 鞠[ju1]
chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
xe ngựa (cũ)
vội; vã; đột nhiên
tên địa danh
góp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)
sắt cứng; cái móc; biến thể của 巨[ju4]; biến thể của 詎|讵[ju4]
curi (hóa học)
cái cưa (LT:把[ba3]); cưa
(nhạc cụ)
chim ó; cắt ngư
cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc; đài Loan phát âm [ju2]
thẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [ju2]
bão
ngựa con