Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
基准
jī zhǔn

(trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh

Cụm từ
激浊扬清
jī zhuó yáng qīng

nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
剂子
jì zi

miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)

Cụm từ
季子
jì zǐ

em trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng

Cụm từ
寄子
jì zǐ

con trai nuôi

Cụm từ
机子
jī zi

máy; thiết bị

Cụm từ
激子
jī zǐ

exiton (vật lý)

Cụm từ
箕子
Jī zǐ

Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]

Cụm từ
继子
jì zǐ

con trai riêng

Cụm từ
虮子
jǐ zi

trứng chí; trứng chấy

Cụm từ
集子
jí zi

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
集资
jí zī

gây quỹ; tích lũy vốn

Cụm từ
集资额
jí zī é

số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)

Cụm từ
吉字节
jí zì jié

gigabyte (2^30 hoặc xấp xỉ một tỷ byte)

Cụm từ
继子女
jì zǐ nǚ

con riêng; con nuôi

Cụm từ
鸡子儿
jī zǐ r

(thông tục) trứng gà

Cụm từ
鸡枞
jī zōng

nấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
疾走
jí zǒu

chạy lon ton; chạy vội vã

Cụm từ
机组
jī zǔ

phi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)

Cụm từ
祭祖
jì zǔ

cúng tế tổ tiên

Cụm từ
积祖
jī zǔ

nhiều đời tổ tiên

Cụm từ
急嘴急舌
jí zuǐ jí shé

nghĩa đen: miệng nhanh lưỡi lẹ; nghĩa bóng: chen vào nói gấp; rảo rả nói ngay

Cụm từ
基座
jī zuò

lớp lót; nền; bệ đỡ

Cụm từ
记作
jì zuò

(toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)

Cụm từ
极坐标
jí zuò biāo

tọa độ cực (toán)

Cụm từ
极坐标系
jí zuò biāo xì

hệ tọa độ cực

Cụm từ
JK制服
J K zhì fú

đồng phục nữ sinh trung học (Nhật Bản)

Cụm từ

biến thể của 據|据[ju4]

Từ vựng

hẹp

Từ vựng

(văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau

Từ vựng