Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma
ngoài hôn nhân
xem 婚外情[hun1 wai4 qing2]
ngoại tình
nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn
làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm
lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
truyện cười tục; tính chất thô tục
làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)
món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)
sử dụng hỗn hợp (ví dụ: người đi bộ và xe cộ); vận hành chung (ví dụ: tàu hoả và xe buýt)
thịt và cá
lai
người lai; nửa dòng máu; con lai
tiệc cưới
tiệc cưới
nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)
hợp nhất; trộn lẫn thành một
hôn nhân; hôn phối; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
phối âm (âm thanh)
luật hôn nhân
trung tâm môi giới hôn nhân
tư vấn hôn nhân
sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành
u mê
người độc thân tìm bạn đời; thông gia và bạn bè
mỡ lợn; mỡ động vật
thời kỳ hồng hoang; nguồn gốc của vũ trụ; thế giới