Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
狐女
hú nǚ

hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma

Cụm từ
婚外
hūn wài

ngoài hôn nhân

Cụm từ
婚外恋
hūn wài liàn

xem 婚外情[hun1 wai4 qing2]

Cụm từ
婚外情
hūn wài qíng

ngoại tình

Cụm từ
混为一谈
hùn wéi yī tán

nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn

Thành ngữ
混淆
hùn xiáo

làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm

Cụm từ
混淆黑白
hùn xiáo hēi bái

lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai

Cụm từ
荤笑话
hūn xiào hua

truyện cười tục; tính chất thô tục

Tiếng lóng xã hội
混淆是非
hùn xiáo shì fēi

làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)

Thành ngữ
混淆视听
hùn xiáo shì tīng

làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt

Thành ngữ
浑小子
hún xiǎo zi

(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)

Cụm từ
荤辛
hūn xīn

món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Cụm từ
混行
hún xíng

sử dụng hỗn hợp (ví dụ: người đi bộ và xe cộ); vận hành chung (ví dụ: tàu hoả và xe buýt)

Cụm từ
荤腥
hūn xīng

thịt và cá

Cụm từ
混血
hùn xuè

lai

Cụm từ
混血儿
hùn xuè ér

người lai; nửa dòng máu; con lai

Cụm từ
婚宴
hūn yàn

tiệc cưới

Cụm từ
婚筵
hūn yán

tiệc cưới

Cụm từ
混氧燃料
hùn yǎng rán liào

nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)

Cụm từ
混一
hùn yī

hợp nhất; trộn lẫn thành một

Cụm từ
婚姻
hūn yīn

hôn nhân; hôn phối; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
混音
hùn yīn

phối âm (âm thanh)

Cụm từ
婚姻法
hūn yīn fǎ

luật hôn nhân

Cụm từ
婚姻介绍所
hūn yīn jiè shào suǒ

trung tâm môi giới hôn nhân

Cụm từ
婚姻调解
hūn yīn tiáo jiě

tư vấn hôn nhân

Cụm từ
浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

Cụm từ
昏庸
hūn yōng

u mê

Cụm từ
婚友
hūn yǒu

người độc thân tìm bạn đời; thông gia và bạn bè

Cụm từ
荤油
hūn yóu

mỡ lợn; mỡ động vật

Cụm từ
混元
hùn yuán

thời kỳ hồng hoang; nguồn gốc của vũ trụ; thế giới

Cụm từ