Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
惠来
Huì lái

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
惠来县
Huì lái xiàn

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
毁来性
huǐ lái xìng

mang tính hủy diệt; thảm bại

Cụm từ
回廊
huí láng

hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Cụm từ
灰蓝姬鹟
huī lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)

Cụm từ
灰蓝鹊
huī lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)

Cụm từ
灰蓝山雀
huī lán shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)

Cụm từ
回老家
huí lǎo jiā

quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)

Cụm từ
挥泪
huī lèi

rơi lệ; đẫm lệ

Cụm từ
回礼
huí lǐ

đáp lễ; gửi quà đáp lễ

Cụm từ
会理
Huì lǐ

huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
灰椋鸟
huī liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)

Cụm từ
回良玉
Huí Liáng yù

Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013

Cụm từ
灰脸𫛭鹰
huī liǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

Cụm từ
灰脸鹟莺
huī liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích choè má xám (Seicercus poliogenys)

Cụm từ
回力镖
huí lì biāo

boomerang

Cụm từ
灰猎犬
huī liè quǎn

chó săn xám

Cụm từ
惠临
huì lín

(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm

Cụm từ
灰领
huī lǐng

lao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật; kỹ sư

Cụm từ
惠灵顿
Huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

Cụm từ
灰林鸽
huī lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng xám (Columba pulchricollis)

Cụm từ
回铃音
huí líng yīn

nhạc chờ

Cụm từ
灰林䳭
huī lín jí

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi xám (Saxicola ferreus)

Cụm từ
灰林鸮
huī lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú Himalaya (Strix nivicolum)

Cụm từ
回力球
huí lì qiú

(thể thao) jai alai; cesta punta; quả bóng dùng trong môn này

Cụm từ
汇流
huì liú

(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu

Cụm từ
回流
huí liú

chảy ngược; lưu thông ngược; tái lưu thông; dòng chảy ngược; dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)

Cụm từ
汇流环
huì liú huán

vòng trượt; giao diện điện quay; vòng góp

Cụm từ
灰溜溜
huī liū liū

xám xịt; u ám; chán nản; xuống tinh thần; cúp đuôi

Cụm từ
灰柳莺
huī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)

Cụm từ