Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
chòm sao Họa Giá (Pictor)
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi xám (Motacilla cinerea)
tài chính
tro tàn
trở về kinh thành
đáp lễ; tặng lại cái gì đó
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô cổ xám (Emberiza buchanani)
nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa
Quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
hội tụ; tụ lại cùng nhau
Kịch An Huy
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)
từ chối; khước từ
kỳ thi thống nhất
tiếp khách
phòng khách
quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)
cãi lại
tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả
chuyển tiền; chuyển khoản
thanh toán số tiền nợ
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi
trở về; quay lại