Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
灰脚柳莺
huī jiǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)

Cụm từ
毁家纾难
huǐ jiā shū nàn

hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)

Thành ngữ
绘架座
Huì jià zuò

chòm sao Họa Giá (Pictor)

Cụm từ
讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên

Thành ngữ
灰鹡鸰
huī jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi xám (Motacilla cinerea)

Cụm từ
汇金
huì jīn

tài chính

Cụm từ
灰烬
huī jìn

tro tàn

Cụm từ
回京
huí Jīng

trở về kinh thành

Cụm từ
回敬
huí jìng

đáp lễ; tặng lại cái gì đó

Cụm từ
灰颈鹀
huī jǐng wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô cổ xám (Emberiza buchanani)

Cụm từ
挥金如土
huī jīn rú tǔ

nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa

Thành ngữ
惠济区
Huì jì Qū

Quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
汇聚
huì jù

hội tụ; tụ lại cùng nhau

Cụm từ
徽剧
Huī jù

Kịch An Huy

Cụm từ
灰卷尾
huī juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)

Cụm từ
回绝
huí jué

từ chối; khước từ

Cụm từ
会考
huì kǎo

kỳ thi thống nhất

Cụm từ
会客
huì kè

tiếp khách

Cụm từ
会客室
huì kè shì

phòng khách

Cụm từ
回空
huí kōng

quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)

Cụm từ
灰孔雀雉
huī kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)

Cụm từ
回口
huí kǒu

cãi lại

Cụm từ
回扣
huí kòu

tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả

Cụm từ
汇款
huì kuǎn

chuyển tiền; chuyển khoản

Cụm từ
回款
huí kuǎn

thanh toán số tiền nợ

Cụm từ
灰眶雀鹛
huī kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)

Cụm từ
会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Thành ngữ
回馈
huí kuì

đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi

Cụm từ
回来
huí lai

trở về; quay lại

Cụm từ