Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cuống cuồng; vội vã
huống chi; đừng nói đến
vàng-lục
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)
màu vàng lục
đội bóng đá Real Madrid; viết tắt của 皇家馬德里|皇家马德里
cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
rất vội vàng; hấp tấp
cô bé ngốc nghếch
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
enzyme vàng
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)
Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
phi lý; nực cười
vô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý
hoàn toàn nực cười và vô căn cứ
sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)
sa mạc hóa
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
năm mất mùa
con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa
vé chợ đen
đổi ca làm việc