Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
(loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)
Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)
Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
khung giờ vàng
tỉ lệ vàng; đoạn vàng
Arai (họ Nhật Bản)
cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển Catalonia, Tây Ban Nha)
Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
thời đại hoàng kim
khung giờ vàng
nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)