Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
富兰克林富蘭克林

Fù lán kè lín

富兰克林 là gì?

富兰克林 [Fù lán kè lín] có nghĩa là Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 富兰克林 trong tiếng Việt

  1. Franklin (tên)
  2. Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ

Cách đọc và ghi nhớ 富兰克林

富兰克林 được đọc là Fù lán kè lín, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan