Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
多重国籍
duō chóng guó jí

quốc tịch kép

Cụm từ
多重结局
duō chóng jié jú

kết thúc thay thế; nhiều kết thúc

Cụm từ
多重性
duō chóng xìng

tính nhiều

Cụm từ
多愁多病
duō chóu duō bìng

nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu

Thành ngữ
多愁善感
duō chóu shàn gǎn

u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm

Thành ngữ
多舛
duō chuǎn

đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)

Cụm từ
多次
duō cì

nhiều lần; lặp đi lặp lại

Cụm từ
多此一举
duō cǐ yī jǔ

làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức

Thành ngữ
多大
duō dà

bao nhiêu tuổi?; to cỡ nào?; bao nhiêu?; to như vậy?; nhiều đến vậy?

Cụm từ
多达
duō dá

lên đến; không ít hơn; nhiều đến

Cụm từ
多大点事
duō dà diǎn shì

chuyện nhỏ; Quan trọng quá!

Cụm từ
多党
duō dǎng

đa đảng

Cụm từ
多党选举
duō dǎng xuǎn jǔ

bầu cử đa đảng

Cụm từ
多党制
duō dǎng zhì

hệ thống đa đảng

Cụm từ
掇刀
Duō dāo

quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
掇刀区
Duō dāo qū

quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
夺得
duó dé

giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)

Cụm từ
躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với…

Thành ngữ
多得是
duō de shì

không thiếu; có rất nhiều

Cụm từ
多点触控
duō diǎn chù kòng

cảm ứng đa điểm (máy tính)

Cụm từ
多动症
duō dòng zhèng

(thông tục) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
多端
duō duān

đa dạng; nhiều mặt; nhiều và khác nhau; nhiều cổng; nhiều trạm; nhiều đầu cuối

Cụm từ
多端中继器
duō duān zhōng jì qì

bộ lặp nhiều cổng

Cụm từ
咄咄
duō duō

tặc lưỡi; chậc chậc

Cụm từ
多多
duō duō

nhiều; rất nhiều; càng nhiều; càng ngày càng nhiều; thêm; còn thêm

Cụm từ
咄咄逼人
duō duō bī rén

hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch

Cụm từ
躲躲藏藏
duǒ duǒ cáng cáng

đang lẩn trốn

Cụm từ
咄咄称奇
duō duō chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc

Cụm từ
咄咄怪事
duō duō guài shì

kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường

Cụm từ
多多马
Duō duō mǎ

Dodoma, thủ đô của Tanzania

Cụm từ