Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xen vào chuyện người khác
đa quốc gia
xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
công ty đa quốc gia
Doha, thủ đô của Qatar
Vòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
cày nhiều lưỡi
giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
dậm chân
khối đa diện
hình đa giác; giống 多邊形|多边形
Dogecoin (tiền điện tử)
đa cực; đa cực hóa
giàu; giàu có
đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
đa tinh thể
silic đa tinh thể (dùng trong điện tử)
mô-đun đa chip (MCM)
(về thời gian) bao lâu?; (không) lâu
tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
nhìn kỹ hơn; nhìn (ai đó hoặc cái gì đó) thêm vài lần
xốp
ngành Động vật thân lỗ (Porifera)
(động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
lỗ châu mai
nhờ vào; may mắn
giành được; thắng
Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản
trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ