Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
多管闲事
duō guǎn xián shì

xen vào chuyện người khác

Cụm từ
多国
duō guó

đa quốc gia

Cụm từ
躲过初一,躲不过十五
duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]

Cụm từ
多国公司
duō guó gōng sī

công ty đa quốc gia

Cụm từ
多哈
Duō hā

Doha, thủ đô của Qatar

Cụm từ
多哈回合
Duō hā Huí hé

Vòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)

Cụm từ
多铧犁
duō huá lí

cày nhiều lưỡi

Cụm từ
夺回
duó huí

giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại

Cụm từ
跺脚
duò jiǎo

dậm chân

Cụm từ
多角体
duō jiǎo tǐ

khối đa diện

Cụm từ
多角形
duō jiǎo xíng

hình đa giác; giống 多邊形|多边形

Cụm từ
多吉币
Duō jí bì

Dogecoin (tiền điện tử)

Cụm từ
多极化
duō jí huà

đa cực; đa cực hóa

Cụm từ
多金
duō jīn

giàu; giàu có

Cụm từ
夺金
duó jīn

đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi

Cụm từ
多晶
duō jīng

đa tinh thể

Cụm từ
多晶硅
duō jīng guī

silic đa tinh thể (dùng trong điện tử)

Cụm từ
多晶片模组
duō jīng piàn mó zǔ

mô-đun đa chip (MCM)

Cụm từ
多久
duō jiǔ

(về thời gian) bao lâu?; (không) lâu

Cụm từ
躲开
duǒ kāi

tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)

Cụm từ
多看几眼
duō kàn jǐ yǎn

nhìn kỹ hơn; nhìn (ai đó hoặc cái gì đó) thêm vài lần

Cụm từ
多孔
duō kǒng

xốp

Cụm từ
多孔动物
duō kǒng dòng wù

ngành Động vật thân lỗ (Porifera)

Cụm từ
多孔动物门
duō kǒng dòng wù mén

(động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)

Cụm từ
多孔性
duō kǒng xìng

xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)

Cụm từ
垛口
duǒ kǒu

lỗ châu mai

Cụm từ
多亏
duō kuī

nhờ vào; may mắn

Cụm từ
夺魁
duó kuí

giành được; thắng

Cụm từ
哆啦A梦
Duō lā A mèng

Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản

Cụm từ
躲懒
duǒ lǎn

trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ

Cụm từ