Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
躲躲闪闪
duǒ duǒ shǎn shǎn

né tránh; lẩn tránh

Cụm từ
多多少少
duō duō shǎo shǎo

ở một mức độ nào đó; ít nhiều

Cụm từ
多多益善
duō duō yì shàn

càng nhiều càng tốt

Cụm từ
多尔
Duō ěr

Dole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996

Cụm từ
多尔衮
Duō ěr gǔn

Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục…

Cụm từ
多发病
duō fā bìng

bệnh tái phát thường xuyên

Cụm từ
多放
duō fàng

thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)

Cụm từ
多方
duō fāng

bằng nhiều cách; từ mọi phía

Cụm từ
踱方步
duó fāng bù

đi từng bước; đi dạo

Cụm từ
多方面
duō fāng miàn

nhiều mặt; về nhiều phương diện

Cụm từ
多方位
duō fāng wèi

nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh; toàn diện; đa hướng

Cụm từ
多发性骨髓瘤
duō fā xìng gǔ suǐ liú

đa u tuỷ xương (y học)

Cụm từ
多发性硬化症
duō fā xìng yìng huà zhèng

bệnh đa xơ cứng

Cụm từ
多菲什
duō fēi shí

cá chó (từ mượn)

Cụm từ
多芬
Duō fēn

Dove (thương hiệu)

Cụm từ
躲风
duǒ fēng

nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối

Cụm từ
多佛
Duō fó

Dover

Cụm từ
多佛尔
Duō fó ěr

Dover

Cụm từ
多个
duō ge

nhiều; nhiều loại; đa- (dạng, sắc tộc, v.v.)

Cụm từ
多哥
Duō gē

Togo

Cụm từ
多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
多工
duō gōng

ghép kênh; nhiều; phức hợp

Cụm từ
多工化
duō gōng huà

ghép kênh

Cụm từ
多功能
duō gōng néng

đa chức năng

Cụm từ
多功能表
duō gōng néng biǎo

đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện)

Cụm từ
多工器
duō gōng qì

bộ dồn kênh

Cụm từ
多工运作
duō gōng yùn zuò

đa luồng

Cụm từ
多工作业
duō gōng zuò yè

đa nhiệm

Cụm từ
多寡
duō guǎ

số lượng; mức độ

Cụm từ
夺冠
duó guàn

giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng

Cụm từ