Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
端砚
Duān yàn

nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông

Cụm từ
端阳节
Duān yáng jié

xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
都安瑶族自治县
Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
断崖式
duàn yá shì

(sự giảm về giá cả, nhiệt độ, v.v.) mạnh; đột ngột

Cụm từ
短衣
duǎn yī

áo ngắn; áo khoác ngắn

Cụm từ
短衣帮
duǎn yī bāng

nghĩa đen: nhóm áo ngắn; người lao động; người lao động cực nhọc; công nhân cổ xanh

Cụm từ
断狱
duàn yù

phán quyết một vụ án pháp lý

Cụm từ
断语
duàn yǔ

kết luận; phán quyết; phán xét

Cụm từ
短语
duǎn yǔ

cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
断垣残壁
duàn yuán cán bì

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
段玉裁
Duàn Yù cái

Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
短暂
duǎn zàn

thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
锻造
duàn zào

rèn (kim loại); quá trình rèn

Cụm từ
短债
duǎn zhài

khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
端站
duān zhàn

ga cuối

Cụm từ
断章取义
duàn zhāng qǔ yì

(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh

Thành ngữ
端正
duān zhèng

ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác

Cụm từ
短指
duǎn zhǐ

chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cụm từ
短至
duǎn zhì

đông chí

Cụm từ
缎织
duàn zhī

dệt sa tanh

Cụm từ
短趾雕
duǎn zhǐ diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
短中抽长
duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
短中取长
duǎn zhōng qǔ cháng

xem 短中抽長|短中抽长[duan3 zhong1 chou1 chang2]

Cụm từ
端州
Duān zhōu

Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端州区
Duān zhōu Qū

Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
端庄
duān zhuāng

đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
段子
duàn zi

mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm

Cụm từ
端子
duān zi

đầu nối (điện tử)

Cụm từ
缎子
duàn zi

vải sa tanh

Cụm từ
断子绝孙
duàn zǐ jué sūn

chết mà không có con cháu; (xúc phạm) mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn; mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc

Cụm từ