Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tái thống nhất
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
trồng rừng lại
tân trang; cải tạo
bắt đầu cuộc sống mới; làm lại cuộc đời
xây dựng lại; sửa chữa; cải tạo; chỉnh sửa; học lại một môn đã trượt
làm bạn lại; làm hòa lại mối quan hệ cũ
sung huyết (tăng lưu lượng máu); tụ máu
dập ép; ép (kim loại tấm); cách phát âm Đài Loan [chong1 ya1]
sâu răng; răng sâu (thông tục); xem cũng 齲齒|龋齿[qu3 chi3]
tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)
làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy
sùng bái đồ ngoại
huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
giống; tương tự; cùng loại
biển cả đại dương
Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
điều kiện cần và đủ
máy tăm nước; bình tăm nước
tràn ngập (của cải); tràn trề
huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
nhún nhường; phục tùng
dịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên nhân lên lỗi sai)
rửa và in (phim ảnh)
tái bản