重眼皮
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
›重叠chóng diéchồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng…
›重碳酸钙chóng tàn suān gàicanxi bicacbonat Ca(HCO3)2
›重碳酸盐chóng tàn suān yánbicacbonat
›重码chóng mǎmã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
›重码词频chóng mǎ cí píntần suất mã trùng hợp
›重申chóng shēntái khẳng định; nhắc lại
›重生chóng shēngtái sinh; sự tái sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.