Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
重组
chóng zǔ

tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu

Cụm từ
重足而立
chóng zú ér lì

đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được

Thành ngữ
充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

đủ lý do (pháp luật)

Cụm từ
充作
chōng zuò

đóng vai; làm vật thay thế

Cụm từ
崇左
Chóng zuǒ

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
重做
chóng zuò

làm lại

Cụm từ
崇左市
Chóng zuǒ shì

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
chóu

biến thể của 仇[chou2]

Từ vựng
chǒu

chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

Từ vựng
chǒu

biến thể của 醜|丑[chou3]

Từ vựng
chóu

hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

Từ vựng
Chǒu

họ [Chou3]

Từ vựng
chǒu

nhìn chằm chằm

Từ vựng
chóu

đồng chí; bạn bè; đồng hành

Từ vựng
chǒu

(từ tượng thanh)

Từ vựng
chóu

(cổ) dùng trong tên phụ nữ

Từ vựng
chóu

mái che; rèm

Từ vựng
chóu

buồn bã; phiền muộn; thất vọng

Từ vựng
chóu

lo lắng về

Từ vựng
chóu

dùng trong 懤懤|㤽㤽[chou2 chou2]

Từ vựng
chōu

rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh

Từ vựng
chōu

gảy (nhạc cụ có dây)

Từ vựng
chǒu

còng tay

Từ vựng
chǒu

một loại còng tay bằng gỗ

Từ vựng
chóu

loài cây chịu được thời tiết lạnh

Từ vựng
chòu

biến thể của 臭[chou4]

Từ vựng
chóu

nổi bật; đáng chú ý; đặc biệt

Từ vựng
chōu

tiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâu

Từ vựng
chōu

biến thể cũ của 犨[chou1]

Từ vựng
chóu

đồng ruộng; ruộng canh tác; lớp; thể loại

Từ vựng