重演 là gì?
重演 [chóng yǎn] có nghĩa là tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn).
Nghĩa của từ 重演 trong tiếng Việt
- tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn)
- lặp lại (một buổi biểu diễn)
Cách đọc và ghi nhớ 重演
重演 được đọc là chóng yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn); lặp lại (một buổi biểu diễn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .