Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
泊车
bó chē

đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ

Cụm từ
驳斥
bó chì

bác bỏ; vạch trần; phủ nhận; lên án

Cụm từ
薄酬
bó chóu

thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi

Cụm từ
拨出
bō chū

rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

Cụm từ
播出
bō chū

phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)

Cụm từ
驳船
bó chuán

sà lan; tàu lai

Cụm từ
拨刺
bō cī

té nước (cá)

Cụm từ
驳词
bó cí

phản bác

Cụm từ
驳辞
bó cí

phản bác; lời nói không mạch lạc

Cụm từ
波茨坦
Bō cí tǎn

Potsdam, gần Berlin, Đức

Cụm từ
波茨坦公告
Bō cí tǎn Gōng gào

Tuyên ngôn Potsdam

Cụm từ
波茨坦会议
Bō cí tǎn huì yì

Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

Cụm từ
博茨瓦纳
Bó cí wǎ nà

Botswana

Cụm từ
博茨瓦那
Bó cí wǎ nà

Botswana

Cụm từ
博大
bó dà

to lớn; rộng rãi; sâu rộng

Cụm từ
拨打
bō dǎ

gọi; quay số

Cụm từ
薄待
bó dài

đối xử tệ; thờ ơ; tiếp đãi sơ sài

Cụm từ
波带片
bō dài piān

thấu kính vùng

Cụm từ
博大精深
bó dà jīng shēn

rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
波荡
bō dàng

dâng trào; rung động

Cụm từ
簸荡
bǒ dàng

bị chòng chành (như thuyền trên biển động)

Cụm từ
博导
bó dǎo

giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Cụm từ
波导
bō dǎo

ống dẫn sóng (điện tử)

Cụm từ
驳倒
bó dǎo

bác bỏ; phản bác (một lập luận, lý thuyết, v.v.)

Cụm từ
博得
bó dé

giành được; đạt được

Cụm từ
博德
Bó dé

thành phố Bodø (Na Uy)

Cụm từ
波德
Bō dé

Johann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức

Cụm từ
波德戈里察
Bō dé gē lǐ chá

Podgorica, thủ đô của Montenegro

Cụm từ
波德里查
Bō dé lǐ chá

Podgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
博德利图书馆
Bó dé lì Tú shū guǎn

Thư viện Bodleian (Oxford)

Cụm từ