Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng

cổ

Từ vựng

vai; cánh tay trên

Từ vựng

tàu

Từ vựng

cải bó xôi, rau chân vịt

Từ vựng

Heleocharis plantaginea

Từ vựng

dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]

Từ vựng

xem 吐蕃[Tu3 bo1]

Từ vựng

xem 薄荷[bo4 he5]

Từ vựng

xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]

Từ vựng

cổ áo thêu; lộ ra

Từ vựng

ban hành; lan truyền

Từ vựng

đi khập khiễng; què; tật nguyền

Từ vựng

thi thể; ngã sấp

Từ vựng

chũm chọe

Từ vựng

platinum (hóa học)

Từ vựng

biến thể của 缽|钵[bo1]

Từ vựng

thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 鈹|铍[pi2]; biến thể của 鈸|钹[bo2], chũm chọe

Từ vựng

nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng

Từ vựng

bánh; bánh quy

Từ vựng

bánh gạo

Từ vựng

loang lổ; không đồng nhất; bác bỏ; mâu thuẫn; vận chuyển bằng xà lan; một chiếc xà lan; tàu chở hàng nhẹ

Từ vựng

biến thể của 駁|驳[bo2]

Từ vựng

xương bả vai

Từ vựng

culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter

Từ vựng

chim bồ câu rừng

Từ vựng
𬭛

bohri (bohrium) (hóa học)

Từ vựng
波阿次
Bō ā cì

Boaz (tên)

Cụm từ
博爱
bó ài

tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em); tình yêu thương phổ quát

Cụm từ
博爱县
Bó ài xiàn

huyện Bá Ai ở Giaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
博爱座
bó ài zuò

ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ