Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe); vạch ngắm; lưới ngắm
thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
sức biểu đạt
kiểu hình
vạm vỡ; đô con
người đàn ông đô con; người vạm vỡ
bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
anh họ bên dòng nữ
anh em họ bên dòng nữ
tức giận; phẫn nộ
vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]
khen ngợi; tuyên dương
diễn quá lố; làm quá vai của mình
trận đấu biểu diễn
biểu đạt ý nghĩa; tượng ý
giai đoạn chữ biểu ý
ngữ âm; ngữ âm học; chuyển tự
phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý
khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]
vị ngữ
bảng khẩu hiệu
tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)
sớ dâng lên Hoàng đế
lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang
kim đồng hồ