Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
标线
biāo xiàn

vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe); vạch ngắm; lưới ngắm

Cụm từ
表现
biǎo xiàn

thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi

Cụm từ
表象
biǎo xiàng

diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn

Cụm từ
表现力
biǎo xiàn lì

sức biểu đạt

Cụm từ
表现型
biǎo xiàn xíng

kiểu hình

Cụm từ
彪形
biāo xíng

vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪形大汉
biāo xíng dà hàn

người đàn ông đô con; người vạm vỡ

Cụm từ
标新竞异
biāo xīn jìng yì

bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
标新领异
biāo xīn lǐng yì

mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt

Thành ngữ
标新立异
biāo xīn lì yì

phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ
标新取异
biāo xīn qǔ yì

bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
表兄
biǎo xiōng

anh họ bên dòng nữ

Cụm từ
表兄弟
biǎo xiōng dì

anh em họ bên dòng nữ

Cụm từ
彪休
biāo xiū

tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
表演
biǎo yǎn

vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
表扬
biǎo yáng

khen ngợi; tuyên dương

Cụm từ
表演过火
biǎo yǎn guò huǒ

diễn quá lố; làm quá vai của mình

Cụm từ
表演赛
biǎo yǎn sài

trận đấu biểu diễn

Cụm từ
表意
biǎo yì

biểu đạt ý nghĩa; tượng ý

Cụm từ
表意符阶段
biǎo yì fú jiē duàn

giai đoạn chữ biểu ý

Cụm từ
表音
biǎo yīn

ngữ âm; ngữ âm học; chuyển tự

Cụm từ
标音法
biāo yīn fǎ

phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói

Cụm từ
表意文字
biǎo yì wén zì

chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý

Cụm từ
标语
biāo yǔ

khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
表语
biǎo yǔ

vị ngữ

Cụm từ
标语牌
biāo yǔ pái

bảng khẩu hiệu

Cụm từ
表彰
biǎo zhāng

tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

Cụm từ
表章
biǎo zhāng

sớ dâng lên Hoàng đế

Cụm từ
飙涨
biāo zhǎng

lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang

Cụm từ
表针
biǎo zhēn

kim đồng hồ

Cụm từ