Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
zhēng

mở (mắt)

Từ vựng
zhēng

tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ vựng
zhēng

tre

Từ vựng
zhēng

bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)

Từ vựng
zhèng

khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]

Từ vựng
zhèng

khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn; Đài Loan phát âm [zheng1]

Từ vựng
zhèng

chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]

Từ vựng
zhèng

dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]

Từ vựng
zhēng

cồng dùng để dừng quân

Từ vựng
zhēng

tiếng vang của kim loại; cồng nhỏ

Từ vựng
zhēng

(văn học) món canh cá và thịt hầm

Từ vựng
zhǐ

biến thể sai của 趾[zhi3]

Từ vựng
zhī

biến thể cũ của 蜘[zhi1]

Từ vựng
zhī

(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]); anh; cô; nó

Từ vựng
乿
zhì

biến thể cổ của 治[zhi4]

Từ vựng
zhí

biến thể của 姪|侄[zhi2]

Từ vựng
zhí

biến thể của 值[zhi2]

Từ vựng
zhí

giá trị; (thì) đáng; tình cờ; có phiên trực

Từ vựng
zhì

chờ đợi; đặt ở

Từ vựng
zhì

hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh; biến thể của 製|制[zhi4]

Từ vựng
zhī

cốc rượu

Từ vựng
zhǐ

đá mài

Từ vựng
zhì

khúc sông

Từ vựng
zhǐ

chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là; nhưng

Từ vựng
zhī

(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ

Từ vựng
zhǐ

đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu

Từ vựng
zhǐ

(hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí

Từ vựng
zhí

đất có hàm lượng sét cao

Từ vựng
zhí

thực hiện (kế hoạch); nắm bắt

Từ vựng
zhǐ

thành phần "đi chậm" trong chữ Hán; xem thêm 冬字頭|冬字头[dong1 zi4 tou2]

Từ vựng