Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
𫠒
zhāng

bạch tuộc

Từ vựng
zhāng

biến thể của 獐[zhang1]

Từ vựng
zhào

biến thể cũ của 照[zhao4]

Từ vựng
zhào

(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ

Từ vựng
zhāo

dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm Đài Loan: [zhou1]

Từ vựng
zhào

hót líu lo

Từ vựng
zhāo

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]

Từ vựng
zhào

hiến tế

Từ vựng
zhǎo

cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền

Từ vựng
zhāo

tuyển dụng; khiêu khích; vẫy; gây ra; lây nhiễm; dễ lây; một nước (cờ); một động tác; thiết bị; mánh khóe; thú nhận

Từ vựng
zhào

cờ hiệu

Từ vựng
zhāo

sáng; rõ ràng; minh bạch; cho thấy rõ

Từ vựng
Zhào

tên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1] tự đặt

Từ vựng
zhāo

buổi sáng

Từ vựng
zhào

mái chèo (cổ); mái chèo; thuyền; chèo thuyền

Từ vựng
zhǎo

ao; hồ

Từ vựng
zhào

biến thể của 櫂|棹[zhao4]

Từ vựng
Zhào

họ [Zhao4]

Từ vựng
zhào

biến thể của 照[zhao4]; chiếu; soi sáng

Từ vựng
zhào

theo; theo như; chiếu; soi; phản chiếu; nhìn (hình phản chiếu); chụp (ảnh); ảnh; theo yêu cầu; như trước

Từ vựng
zhǎo

chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt; móng vuốt

Từ vựng
zhǎo

bộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)

Từ vựng
zhāo

(văn học) tế bào da chết trên bề mặt da; Đài Loan đọc là [zhan3]

Từ vựng
zhào

vá cán dài đan thưa bằng tre

Từ vựng
zhào

che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh…

Từ vựng
zhào

lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn

Từ vựng
zhào

sự bắt đầu; nguồn gốc

Từ vựng
zháo

chạm; tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bắt lửa; cháy; (thông tục) ngủ thiếp đi; (sau động từ) trúng đích; thành công

Từ vựng
zhào

(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia

Từ vựng
zhào

vượt qua (cũ)

Từ vựng