Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
zhāo

khích lệ; cắt; căng thẳng

Từ vựng
𬬿
zhāo

cái liềm

Từ vựng
zhāo

(ngựa)

Từ vựng
𬶐
zhào

cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)

Từ vựng
zhào

gà lôi

Từ vựng
zhè

con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

Từ vựng
zhé

thành phần "lá cỏ" trong chữ Hán

Từ vựng
zhé

nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]

Từ vựng
zhé

biến thể của 乙[zhe2]

Từ vựng
zhé

khôn ngoan; một nhà hiền triết

Từ vựng
zhě

dùng trong 啫哩[zhe3 li1]

Từ vựng
zhé

biến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)

Từ vựng
zhè

(cũ) vâng vâng!

Từ vựng
zhé

biến thể cũ của 哲[zhe2]

Từ vựng
zhē

chữ cũ dùng trong tên nữ

Từ vựng
zhé

tôn kính; tôn trọng; biến thể của 哲[zhe2]

Từ vựng
zhé

bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong giá); lượng từ cho cảnh trong kịch…

Từ vựng
zhé

biến thể của 折[zhe2]; gấp

Từ vựng
zhé

tài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấp

Từ vựng
zhé

sáng

Từ vựng
zhè

một loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)

Từ vựng
Zhè

biến thể của 浙[Zhe4]

Từ vựng
zhé

thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt); mở ra

Từ vựng
zhě

(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó); (dùng sau…

Từ vựng
zhe

trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn

Từ vựng
zhè

cây mía

Từ vựng
zhé

sứa

Từ vựng
zhē

(của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ vựng
zhé

nghỉ đông

Từ vựng
zhè

châu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

Từ vựng