Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
suì

tiền bạc và tài sản

Từ vựng
suì

thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới

Từ vựng
suì

sâu; xa xăm; huyền bí

Từ vựng
𬭼
suì

(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trời

Từ vựng
Suí

biến thể cũ của 隨|随[Sui2]

Từ vựng
Suí

triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]

Từ vựng
suì

đường hầm; lối đi ngầm

Từ vựng
suí

theo; tuân theo; thay đổi theo...; cho phép; sau đó

Từ vựng
suī

mặc dù; dù rằng

Từ vựng
suǐ

biến thể của 髓[sui3]

Từ vựng
suǐ

tuỷ; tinh hoa; tinh tuý; lõi mềm (bên trong thân cây)

Từ vựng
sūn

cháu trai; hậu duệ

Từ vựng
sūn

chà xát bằng tay; xoa

Từ vựng
sǔn

(thủ công mộc) mộng

Từ vựng
sūn

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]

Từ vựng
sǔn

măng

Từ vựng
sǔn

xà ngang để treo chuông

Từ vựng
sūn

cỏ thơm

Từ vựng
sǔn

chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]

Từ vựng
sūn

(văn học) bữa tối

Từ vựng
sūn

biến thể của 飧[sun1]

Từ vựng
suō

không đồng đều; không vững (khi nhảy)

Từ vựng
suō

mút; xúi giục

Từ vựng
suō

hút; phiên âm Đài Loan [shuo4]

Từ vựng
suō

mút; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1suo5]; dùng trong 哆嗦[duo1suo5]

Từ vựng
suǒ

dùng trong 嗩吶|唢呐[suo3 na4]

Từ vựng
suō

(phiên âm); xem 婆娑[po2 suo1]

Từ vựng
suǒ

thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
suō

biến thể của 挲[suo1]

Từ vựng
suō

sờ; chạm

Từ vựng