Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

Dianthus superbus

Từ vựng

ấu trùng ruồi

Từ vựng

con dế

Từ vựng

biến thể của 蠼[qu2]

Từ vựng

dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]

Từ vựng

đại lộ

Từ vựng

cửa tay áo

Từ vựng

biến thể của 覷|觑[qu4]

Từ vựng

theo dõi; rình mò

Từ vựng

uốn cong; nhượng bộ; kiệt sức; nói lắp

Từ vựng

lợn rừng; chiến đấu

Từ vựng

thú vị; làm cho quan tâm

Từ vựng

nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ

Từ vựng

(dáng đi)

Từ vựng

cơ thể con người

Từ vựng

đầu của ách

Từ vựng

yên tĩnh; sống một mình

Từ vựng

một cái chuồng; vây quanh

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 驅|驱; phóng ngựa

Từ vựng

biến thể cũ của 驅|驱[qu1]

Từ vựng

đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh

Từ vựng

(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)

Từ vựng

biến thể của 鴝|鸲[qu2]

Từ vựng

cháo

Từ vựng

biến thể của 麴|曲[qu1]

Từ vựng

họ [Qu1]

Từ vựng

nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng

họ [Qu1]

Từ vựng

đen; tối

Từ vựng

dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng