Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Celtis sinensis var. japonica
hồ; phát âm Đài Loan [bo2]
dùng trong 琥珀[hu3 po4]
trắng
hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một thành phố,...); vạch trần sự thật
rổ mâm phẳng
bã rượu
gừng myoga (Zingiber mioga)
ép; bắt buộc; tiến đến; gấp gáp; cấp bách
tên một hồ
lên men rượu; cách đọc ở Đài Loan: [po4]
poloni (hoá học); cách đọc tại Đài Loan: [po4]
prometi (hóa học)
gồ ghề; không bằng phẳng
khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3]
linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)
biến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]
mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]
pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
cực kỳ lớn
bốc bằng hai tay
đập vỡ; đánh
thu thập
(thông tục) đăng bài
ngã sấp; ngã nhào
người hầu
dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
vườn; vườn cây ăn quả
cảng; đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển