Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

Celtis sinensis var. japonica

Từ vựng

hồ; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng

dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng

trắng

Từ vựng

hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một thành phố,...); vạch trần sự thật

Từ vựng

rổ mâm phẳng

Từ vựng

bã rượu

Từ vựng

gừng myoga (Zingiber mioga)

Từ vựng

ép; bắt buộc; tiến đến; gấp gáp; cấp bách

Từ vựng

tên một hồ

Từ vựng

lên men rượu; cách đọc ở Đài Loan: [po4]

Từ vựng

poloni (hoá học); cách đọc tại Đài Loan: [po4]

Từ vựng

prometi (hóa học)

Từ vựng

gồ ghề; không bằng phẳng

Từ vựng

khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3]

Từ vựng

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng
pǒu

biến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]

Từ vựng
pōu

mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]

Từ vựng
pǒu

pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)

Từ vựng
póu

cực kỳ lớn

Từ vựng
póu

bốc bằng hai tay

Từ vựng
pǒu

đập vỡ; đánh

Từ vựng
póu

thu thập

Từ vựng
PO文
pō wén

(thông tục) đăng bài

Từ vựng

ngã sấp; ngã nhào

Từ vựng

người hầu

Từ vựng

dùng trong 匍匐[pu2 fu2]

Từ vựng

(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ

Từ vựng

vườn; vườn cây ăn quả

Từ vựng

cảng; đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển

Từ vựng