Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lao vào; xông vào; dốc sức; đập cánh; vỗ phành phạch; chấm; nhẹ nhàng vỗ; cuối xuống
gõ nhẹ; đánh nhẹ; chữ cổ của 撲|扑[pu1]
biến thể của 攴[pu1]
chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát
biến thể cũ của 普[pu3]
phơi; phơi nắng
mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]
bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
rộng rãi; lan tỏa
sôi trào
tên một con sông; họ [Pu2]
thác nước
đi du lịch dưới ánh đuốc
ngọc chưa mài giũa
ốm yếu; tàn tật
ngực; vú
biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng
biến thể tiếng Nhật của 舖|铺
bụi rậm; nhàm chán
Bồ Tát
dùng trong 葡萄[pu2 tao5]
xem 樗蒱[chu1 pu2]
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
to lớn; khuyên răn
biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc
màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
uống nhiều; uống cùng nhau
giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)
protactini (hóa học)