Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

lao vào; xông vào; dốc sức; đập cánh; vỗ phành phạch; chấm; nhẹ nhàng vỗ; cuối xuống

Từ vựng

gõ nhẹ; đánh nhẹ; chữ cổ của 撲|扑[pu1]

Từ vựng

biến thể của 攴[pu1]

Từ vựng

chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát

Từ vựng

biến thể cũ của 普[pu3]

Từ vựng

phơi; phơi nắng

Từ vựng

mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]

Từ vựng

dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]

Từ vựng

bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)

Từ vựng

rộng rãi; lan tỏa

Từ vựng

sôi trào

Từ vựng

tên một con sông; họ [Pu2]

Từ vựng

thác nước

Từ vựng

đi du lịch dưới ánh đuốc

Từ vựng

ngọc chưa mài giũa

Từ vựng

ốm yếu; tàn tật

Từ vựng

ngực; vú

Từ vựng

biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 舖|铺

Từ vựng

bụi rậm; nhàm chán

Từ vựng

Bồ Tát

Từ vựng

dùng trong 葡萄[pu2 tao5]

Từ vựng

xem 樗蒱[chu1 pu2]

Từ vựng

chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau

Từ vựng

to lớn; khuyên răn

Từ vựng

biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc

Từ vựng

màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)

Từ vựng

uống nhiều; uống cùng nhau

Từ vựng

giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)

Từ vựng

protactini (hóa học)

Từ vựng