Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
piào

ngựa trắng

Từ vựng
丿
piě

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]

Từ vựng
piě

biến thể của 丿[pie3]

Từ vựng
piē

biến thể của 撇[pie1]

Từ vựng
piě

ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)

Từ vựng
piē

protium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1

Từ vựng
piē

liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt

Từ vựng
piě

dùng trong 苤藍|苤蓝[pie3 lan5]

Từ vựng
pǐn

(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thử; phê bình; bình luận…

Từ vựng
pín

biến thể của 顰|颦[pin2]

Từ vựng
pīn

làm tình nhân hoặc người yêu

Từ vựng
pín

phi tần

Từ vựng
pīn

biến thể của 拼[pin1]

Từ vựng
pīn

chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần

Từ vựng
pǐn

lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
pìn

(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng

Từ vựng
pín

ngọc trai

Từ vựng
pín

trừng mắt giận dữ; mở to mắt vì giận; phương ngữ của 顰|颦, cau mày; nhíu mày

Từ vựng
pīn

âm thanh đá bị nghiền

Từ vựng
pìn

thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)

Từ vựng
𬞟
pín

cây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)

Từ vựng
pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng
pín

tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
pín

nhăn mặt; nhíu mày

Từ vựng
pīng

(từ tượng thanh) ping; bing

Từ vựng
pīng

gửi; để cho đi

Từ vựng
píng

biến thể của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
píng

(từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)

Từ vựng
píng

đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)

Từ vựng
pīng

duyên dáng

Từ vựng