Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
pèng

quất; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
péng

tiếng sóng xô

Từ vựng
pēng

tiếng sóng vỗ

Từ vựng
péng

tiếng sóng

Từ vựng
pēng

phương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)

Từ vựng
péng

băng kinh

Từ vựng
pēng

(tượng thanh) bùm; thụp

Từ vựng
pēng

biến thể cũ của 砰[peng1]

Từ vựng
péng

bor (hoá học)

Từ vựng
pèng

chạm; gặp; va phải

Từ vựng
péng

buồm

Từ vựng
péng

sưng; phồng

Từ vựng
péng

mọc um tùm

Từ vựng
péng

cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Từ vựng
péng

(cua đồng); loài grapsus sp

Từ vựng
pèng

biến thể cũ của 碰[peng4]

Từ vựng
péng

chiến xa (cổ)

Từ vựng
pēng

âm thanh mở hoặc đóng cửa

Từ vựng
péng

rối bù

Từ vựng
Péng

Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng

to lớn

Từ vựng

chia lìa

Từ vựng

nhiều; mạnh mẽ

Từ vựng

(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dị

Từ vựng

bổ làm hai; chia ra

Từ vựng

lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực

Từ vựng

tắc nghẽn; xấu

Từ vựng

bia

Từ vựng

mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v

Từ vựng

lớn; lớn mạnh

Từ vựng