Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

tên của một bộ tộc hoang dã; im lặng

Từ vựng

lợn vòi

Từ vựng

họ [Mo4]

Từ vựng

dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]; (hoá học) moscovi

Từ vựng

đường nâng cao; con đường

Từ vựng

tên một bộ tộc; tất; vớ

Từ vựng

ổ bánh mì hấp nhỏ

Từ vựng

biến thể của 饃|馍[mo2]

Từ vựng

nhảy lên hoặc qua; đột nhiên

Từ vựng

liệt một bên cơ thể

Từ vựng

(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật

Từ vựng

nhỏ bé; không đáng kể

Từ vựng
麿

(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro

Từ vựng

im lặng; viết từ trí nhớ

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 默

Từ vựng
móu

tương tự; sánh được; ngang bằng

Từ vựng
mǒu

biến thể cũ của 某[mou3]

Từ vựng
mōu

moo (âm thanh bò rống)

Từ vựng
mǒu

một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó

Từ vựng
móu

lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được; biến thể cũ của 侔[mou2]; biến thể cũ của 眸[mou2]

Từ vựng
móu

con ngươi (của mắt); mắt

Từ vựng
móu

quấn quanh

Từ vựng
móu

cua biển

Từ vựng
móu

lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ

Từ vựng
móu

giáo

Từ vựng
móu

nồi sắt; mũ kim loại

Từ vựng
móu

lúa mạch

Từ vựng

dùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây

Từ vựng

quyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ

Từ vựng

mộ; mả; lăng

Từ vựng