Ngôn ngữ mạng tiếng Trung
Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!
(tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào
giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])
(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3…
lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai); (thông tục) ném bom rải thảm
đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
(tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!
(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)
(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)
tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]
(tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop
(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó
tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]
(tiếng lóng Internet) điện thoại di động
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ) cẩn trọng; nhút nhát
(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân
để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó
(tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy