Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Ngôn ngữ mạng tiếng Trung

Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

141 từ sẵn sàng
我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!

Ngôn ngữ mạng
勿cue
wù c u e

(tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào

Ngôn ngữ mạng
无语
wú yǔ

giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ

Ngôn ngữ mạng
乡民
xiāng mín

người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Ngôn ngữ mạng
小改改
xiǎo gǎi gǎi

(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])

Ngôn ngữ mạng
喜大普奔
xǐ dà pǔ bēn

(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4], 大快人心[da4 kuai4 ren2 xin1], 普天同慶|普天同庆[pu3…

Ngôn ngữ mạng
洗地
xǐ dì

lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai); (thông tục) ném bom rải thảm

Ngôn ngữ mạng
膝盖
xī gài

đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)

Ngôn ngữ mạng
友尽
yǒu jìn

(tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!

Ngôn ngữ mạng
又双叒叕
yòu shuāng ruò zhuó

(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

Ngôn ngữ mạng
zàn

ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

Ngôn ngữ mạng
长辈图
zhǎng bèi tú

(tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
涨姿势
zhǎng zī shì

tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
照骗
zhào piàn

(tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop

Ngôn ngữ mạng
种草
zhòng cǎo

(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó

Ngôn ngữ mạng
肿么
zhǒng me

tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Ngôn ngữ mạng
爪机
zhuǎ jī

(tiếng lóng Internet) điện thoại di động

Ngôn ngữ mạng
zhuǎn

(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ) cẩn trọng; nhút nhát

Ngôn ngữ mạng
自黑
zì hēi

(tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân

Ngôn ngữ mạng
走心
zǒu xīn

để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó

Ngôn ngữ mạng
嘴炮
zuǐ pào

(tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy

Ngôn ngữ mạng