Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
版筑
bǎn zhù

xây tường đất nện

Cụm từ
班主
bān zhǔ

trưởng đoàn kịch

Cụm từ
班竹
Bān zhú

Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
绊住
bàn zhù

làm vướng; cản trở; ngăn cản chuyển động

Cụm từ
搬砖
bān zhuān

làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược

Cụm từ
板砖
bǎn zhuān

(tiếng địa phương) gạch tường

Cụm từ
扮装
bàn zhuāng

hoá trang và trang điểm (như diễn viên)

Cụm từ
板桩
bǎn zhuāng

cọc ván

Cụm từ
板状
bǎn zhuàng

dạng tấm

Cụm từ
扮装皇后
bàn zhuāng huáng hòu

drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
班珠尔
Bān zhū ěr

Banjul, thủ đô của Gambia

Cụm từ
办桌
bàn zhuō

(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc biệt)

Cụm từ
班卓琴
bān zhuó qín

banjo (từ mượn)

Cụm từ
班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

Cụm từ
扳子
bān zi

cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]

Cụm từ
板子
bǎn zi

tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
班子
bān zi

nhóm tổ chức; đoàn kịch

Cụm từ
半自动
bàn zì dòng

bán tự động

Cụm từ
半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu

Cụm từ
伴奏
bàn zòu

đệm nhạc

Cụm từ
搬走
bān zǒu

mang đi

Cụm từ
班组
bān zǔ

nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Cụm từ
拌嘴
bàn zuǐ

cãi nhau; cãi vặt; tranh cãi

Cụm từ
办罪
bàn zuì

trừng phạt

Cụm từ
拌嘴斗舌
bàn zuǐ dòu shé

cãi nhau

Cụm từ
斑嘴鹈鹕
bān zuǐ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

Cụm từ
斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phía đông (Anas zonorhyncha)

Cụm từ
保安
bǎo ān

bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ

Cụm từ
报案
bào àn

báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng

Cụm từ