Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xây tường đất nện
trưởng đoàn kịch
Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)
làm vướng; cản trở; ngăn cản chuyển động
làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược
(tiếng địa phương) gạch tường
hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
cọc ván
dạng tấm
drag queen; nghệ sĩ giả nữ
giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
Banjul, thủ đô của Gambia
(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc biệt)
banjo (từ mượn)
giáo viên chủ nhiệm
cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]
tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
nhóm tổ chức; đoàn kịch
bán tự động
nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu
đệm nhạc
mang đi
nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)
cãi nhau; cãi vặt; tranh cãi
trừng phạt
cãi nhau
(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phía đông (Anas zonorhyncha)
bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng