Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt họng trắng (Rhipidura albicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi họng trắng (Saxicola insignis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu họng trắng (Garrulax albogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi kim họng trắng (Hirundapus caudacutus)
cáo Bắc Cực
thiên nga (trắng)
ngôn ngữ nói; thông tục
bệnh bạch tạng
trắng sáng
hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
đung đưa; lắc lư
rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)
Hedyotis diffusa
thơ tự do bạch thoại
văn viết bạch thoại
Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông
Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
bệnh bạch tạng
Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch Hổ 白虎通德論|白虎通德论 dưới sự bảo trợ của Hán Chương Đế 漢章帝|汉章帝
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
parfait (từ mượn)
hạt tiêu trắng
giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
phí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống
hàng hóa tổng hợp
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa
cửa hàng bách hóa