Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
拜火教
Bài huǒ jiào

Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
百货商店
bǎi huò shāng diàn

cửa hàng bách hóa

Cụm từ
拜祭
bài jì

thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
败绩
bài jì

bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận

Cụm từ
百几
bǎi jǐ

hơn một trăm

Cụm từ
百济
Bǎi jì

Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
败家
bài jiā

phung phí gia sản

Cụm từ
百家
bǎi jiā

nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình

Cụm từ
白颊鹎
bái jiá bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)

Cụm từ
白颊黑雁
bái jiá hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)

Cụm từ
百家乐
bǎi jiā lè

bài cào (từ mượn)

Cụm từ
拜见
bài jiàn

đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
白拣
bái jiǎn

lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì

Cụm từ
白简
Bái jiǎn

Wrigley's Spearmint (thương hiệu)

Cụm từ
白肩雕
bái jiān diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

Cụm từ
白僵蚕
bái jiāng cán

ấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương

Cụm từ
白肩黑鹮
bái jiān hēi huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)

Cụm từ
白碱滩
Bái jiǎn tān

Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白碱滩区
Bái jiǎn tān Qū

Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
百脚
bǎi jiǎo

con rết

Cụm từ
白颊山鹧鸪
bái jiá shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)

Cụm từ
百家姓
Bǎi jiā xìng

Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
白颊噪鹛
bái jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)

Cụm từ
摆架子
bǎi jià zi

lên mặt; ra vẻ ta đây

Cụm từ
败家子
bài jiā zǐ

kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng

Cụm từ
拜节
bài jié

kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng

Cụm từ
白鹡鸰
bái jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)

Cụm từ
拜金
bài jīn

sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
白净
bái jìng

(da) trắng và mịn

Cụm từ