Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白鬼
bái guǐ

"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
白鬼笔
bái guǐ bǐ

(thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)

Cụm từ
白骨精
Bái gǔ jīng

Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo

Cụm từ
白果
bái guǒ

bạch quả

Cụm từ
百果
bǎi guǒ

tất cả các loại trái cây

Cụm từ
白海
Bái Hǎi

Biển Trắng

Cụm từ
白河
Bái hé

Huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
白鹤
bái hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

Cụm từ
百合
bǎi hé

hoa ly

Cụm từ
百合花
bǎi hé huā

hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ

Cụm từ
百合花饰
bǎi hé huā shì

hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)

Cụm từ
百合科
bǎi hé kē

Liliaceae; họ hoa ly

Cụm từ
白鹤梁
Bái hè liáng

Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
白鹤拳
bái hè quán

Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật

Cụm từ
白鹤滩
Bái hè tān

Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
白河县
Bái hé Xiàn

huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
白河镇
Bái hé zhèn

trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
百合子
Bǎi hé zǐ

Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản

Cụm từ
白喉
bái hóu

bệnh bạch hầu

Cụm từ
白喉斑秧鸡
bái hóu bān yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)

Cụm từ
白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)

Cụm từ
白喉毒素
bái hóu dú sù

độc tố bạch hầu

Cụm từ
白喉杆菌
bái hóu gǎn jūn

vi khuẩn Klebs-Loeffler (vi khuẩn bạch hầu)

Cụm từ
白喉冠鹎
bái hóu guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng phình (Alophoixus pallidus)

Cụm từ
白喉红臀鹎
bái hóu hóng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)

Cụm từ
白喉红尾鸲
bái hóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)

Cụm từ
白喉矶鸫
bái hóu jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đá họng trắng (Monticola gularis)

Cụm từ
白喉姬鹟
bái hóu jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ trắng (Anthipes monileger)

Cụm từ
白喉林鹟
bái hóu lín wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)

Cụm từ
白喉林莺
bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)

Cụm từ